Cống, bể kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 42 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường đây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn tín hiệu, cáp truyền hình, cáp điện lực, chiếu sáng; cụm đồng hồ, cụm văn đầu tuyến của hệ thống cấp nước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 898/2014/QĐ-UBND về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cống, bể kỹ thuật” 42
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển