Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 787/880

Công ty con của EVN
các tổng công ty, các công ty hạch toán độc lập do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ c...
Công ty con của SCIC
công ty do SCIC thành lập và nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (không bao gồm các doanh nghiệp...
Công ty con của tổ chức tín dụng
Là công ty thuộc một trong các trường hợp sau đây: a)Tổ chức tín dụng hoặc tổ chức tín dụn...
Công ty con của Tổng công ty
Là công ty do Tổng công ty thành lập và nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (không bao gồm các do...
Công ty con của VIETTEL
Là công ty hạch toán độc lập do VIETTEL nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần, vốn...
Công ty con của Vinacafe
các công ty do Vinacafe nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được...
Công ty con của VINAPACO
các công ty do VINAPACO nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được...
Công ty con của VINAPACO
các công ty do VINAPACO nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc  giữ cổ phần, vốn góp chi phối, được...
Công ty con:
doanh nghiệp do Tổng công ty đầu tư toàn bộ vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần chi phối, vốn...
Công ty con:
các doanh nghiệp mà Công ty mẹ giữ cổ phần, vốn góp trên 50% vốn điều lệ.