Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 773/880

Công trình xây dựng khẩn cấp
công trình thực hiện theo Quyết định của cấp có thẩm quyền về tình trạng khẩn cấp, tình hu...
Công trình xây dựng tạm
Là công trình được xây dựng để phục vụ thi công xây dựng công trình chính.
Công trình xây dựng tạm
công trình được xây dựng có thời hạn phục vụ các mục đích sau:
Công trình xây dựng tạm
công trình được xây dựng có thời hạn phục vụ các mục đích sau:
Công trình xây dựng theo tuyến
Là công trình được xây dựng theo hướng tuyến trong một hoặc nhiều khu vực địa giới hành ch...
Công trình xây dựng theo tuyến
công trình được xây dựng theo hướng tuyến trong một hoặc nhiều khu vực địa giới hành chính...
Công trình xây dựng:
sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặ...
Cổng trục
Là loại máy làm việc theo chu kỳ, dùng để nâng và di chuyển tải trọng trong không gian, tả...
Công trường xây dựng
mặt bằng thi công xây dựng, trên đó có công trình xây dựng, các công trình phụ trợ và công...
Cổng TTĐN tỉnh Lào Cai
phương tiện đăng tải thông tin chính thống của UBND tỉnh Lào Cai trên môi trường mạng inte...