Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 767/880

Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình trạm BTS cấp I:
công trình có chiều cao cột ăng ten từ 150m đến dưới 300m.
Công trình trạm BTS cấp II:
công trình có chiều cao cột ăng ten từ 75m đến dưới 150m.
Công trình trạm BTS cấp III:
công trình có chiều cao cột ăng ten từ trên 45m đến dưới 75m.
Công trình trạm BTS cấp IV:
công trình có chiều cao cột ăng ten ≤ 45m.
Công trình trên kênh
những hạng mục công trình, gồm: Cống tưới hoặc cống tiêu, xi phông, cầu máng được xây dựng...
Công trình trên kênh
những công trình cống, đập, xi phông, cầu máng, tuynel... được xây dựng trong lòng kênh, h...