Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 766/880

Công trình tín ngưỡng
những công trình như: Đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ và những cơ sở tương tự kh...
Công trình tín ngưỡng
những công trình như: Đình, Đền, Am, Miếu, Từ đường, Nhà thờ họ và những công trình tương...
Công trình tín ngưỡng
những công trình như: Đình, đền, am, miếu, từ đường, nhà thờ họ và những công trình tương...
Công trình tôn giáo
Là công trình xây dựng để làm cơ sở tôn giáo, tượng đài, bia và tháp tôn giáo.
Công trình tôn giáo
công trình xây dựng để làm cơ sở tôn giáo (như chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thán...
Công trình tôn giáo
công trình xây dựng để làm cơ sở tôn giáo (như chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thán...
Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo; chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình tôn giáo
những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường,...
Công trình tôn giáo
những công trình: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thá...