Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 758/880

Công trình phòng, chống thiên tai
công trình do Nhà nước, tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng, bao gồm trạm quan trắc khí tượn...
Công trình phòng, chống thiên tai đường bộ
Là những công trình được xây dựng kiên cố hoặc tạm thời để hạn chế hoặc làm giảm nhẹ các t...
Công trình phụ trợ
Là công trình phục vụ quản lý, khai thác và bảo vệ không gắn liền với công trình thủy lợi...
Công trình phụ trợ
Là công trình không sử dụng cho việc thờ tự của cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo gồm nhà ở...
Công trình phụ trợ
những công trình không sử dụng cho việc thờ tự của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, như...
Công trình phụ trợ
công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều, kè bao gồm công trình tràn sự cố; cột mốc...
Công trình phụ trợ
công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều bao gồm công trình tràn sự cố; cột mốc trê...
Công trình phụ trợ
những công trình không sử dụng cho việc thờ tự của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, như...
Công trình phụ trợ
công trình phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều, bao gồm công trình tràn sự cố; cột mốc tr...
Công trình phụ trợ
những công trình không sử dụng cho việc thờ tự của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, như...