Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 750/880

Công trình giao thông ngầm
các công trình đường tàu điện ngầm, nhà ga tàu điện ngầm, hầm đường bộ, hầm cho người đi b...
Công trình giao thông ngầm
công trình phục vụ giao thông được xây dựng dưới mặt đất (theo khoản 4, điều 2 Nghị định s...
Công trình giao thông ngầm
công trình phục vụ giao thông được xây dựng dưới mặt đất.
Công trình GTNT:
các công trình đường giao thông bộ ở địa bàn, khu vực nông thôn thuộc các huyện, thành phố...
Công trình hạ tầng kỹ thuật
công trình sử dụng chung cho Khu xử lý chất thải tập trung, bao gồm: đường giao thông, cấp...
Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Là các công trình được xây dựng để bố trí, lắp đặt đường dây, cáp và đường ống, bao gồm: C...
Công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám
Bao gồm các trạm thu dữ liệu viễn thám, trạm điều khiển vệ tinh viễn thám.
Công trình hàng hải
Bao gồm: Bến cảng; cầu cảng; bến phao; khu neo đậu, khu chuyển tải, tránh, trú bão; hệ thố...
Công trình hàng hải
Bao gồm: bến cảng; cầu cảng; bến phao; khu neo đậu chuyển tải, tránh trú bão; hệ thống đài...
Công trình hàng không
Là công trình phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng theo quy định của pháp luật về hàn...