Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 742/880

Công trình cấp nước nhỏ lẻ:
gồm có giếng khoan tay, giếng đào, bể chứa nước mưa được xây dựng cho 1 hộ hay 1 nhóm hộ d...
Công trình cấp nước tập trung
cụm công trình gồm công trình thu nước, công trình xử lý nước để sản xuất ra nước sạch cun...
Công trình cấp nước tập trung
công trình có quy mô phục vụ nhiều hộ gia đình, có hệ thống phân phối nước đến cụm dân cư...
Công trình cấp nước tập trung
công trình có qui mô phục vụ nhiều hộ gia đình, có hệ thống phân phối nước đến cụm dân cư...
Công trình cấp nước tự chảy
công trình không sử dụng bơm nhưng nước tự chảy được vào đường ống dẫn nước và phân phối n...
Công trình chiến đấu
công trình quốc phòng trực tiếp phục vụ nhiệm vụ chiến đấu, nhiệm vụ phòng thủ biên giới,...
Công trình chiến đấu
những công trình sử dụng vào mục đích phòng thủ đất nước và chiến đấu bảo vệ Tổ quốc.
Công trình chuyên môn
công trình để lắp đặt các thiết bị quan trắc hoặc phục vụ quan trắc các yếu tố khí tượng t...
Công trình chuyên môn
công trình để lắp đặt các thiết bị quan trắc hoặc phục vụ quan trắc các yếu tố khí tượng t...
Công trình chuyên môn
công trình để lắp đặt các thiết bị quan trắc hoặc phục vụ quan trắc các yếu tố khí tượng t...