Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 740/880

Công trình bên trên vỉa hè
các công trình nổi, bao gồm: Cột điện, trụ đèn chiếu sáng, cột tín hiệu giao thông, cây xa...
Công trình bên trên vỉa hè
các công trình nổi, bao gồm: trụ điện, cột đèn chiếu sáng, tủ cáp điện thoại, trạm biến áp...
Công trình bên trên vỉa hè
các công trình nổi bao gồm: trụ điện, cột đèn chiếu sáng, tủ cáp điện thoại, trạm biến áp,...
Công trình bí mật nhà nước
công trình xây dựng thuộc các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, kinh tế, khoa học, công nghệ v...
Công trình bí mật Nhà nước:
công trình xây dựng thuộc danh mục bí mật Nhà nước, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qu...
Công trình biển
Là các công trình làm việc (sản xuất hoặc phục vụ) ở ngoài biển (Offshore Conditions) như...
Công trình biển cố định
Là cấu trúc cố định không bị chuyển động đáng kể nào do sóng và các dòng chảy trong các đi...
Công trình biên giới
Là công trình được xây dựng để cố định đường biên giới quốc gia, công trình phục vụ việc q...
Công trình biên giới
công trình được xây dựng để cố định đường biên giới quốc gia, công trình phục vụ việc quản...
Công trình biển kiểu bán chìm
Là cấu trúc nổi mà có thể thay đổi mớn nước bằng cách điều chỉnh nước dằn.