Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 721/880

Công tác phí
khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: tiền tàu xe đi lại, phụ cấ...
Công tác phí
khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp...
Công tác phí
khoản chi trả cho người đi công tác, để thanh toán vé tàu, xe, tiền ngủ cho bản thân và hà...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền vé tàu, xe cho bản thân...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền vé tàu, xe cho bản thân...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền vé tàu, xe cho bản thân...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền vé tàu, xe cho bản thân...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền vé tàu, xe cho bản thân...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền vé tàu, xe cho bản thân...
Công tác phí
một khoản chi phí trả cho người đi công tác để thanh toán vé tàu xe, tiền ngủ cho bản thân...