Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 236/880

Chỉ số giá xây dựng
chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở...
Chỉ số khán giả truyền hình
Là tỉ lệ phần trăm (%) số lượng hộ gia đình xem một kênh chương trình truyền hình hoặc một...
Chỉ số lượng hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu
Là số tương đối dùng để so sánh mức độ biến động lượng xuất khẩu hoặc nhập khẩu của mặt hà...
Chỉ số phát triển giới
Là số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở tuổi thọ trun...
Chỉ số rủi ro
dấu hiệu rủi ro cụ thể khi kết hợp lại cho phép nhận diện về đối tượng rủi ro.
Chỉ số rủi ro môi trường
Là tỷ lệ giữa nồng độ dự tính hoặc nồng độ được tính toán từ các thông tin, số liệu đo đạc...
Chỉ số sinh hoạt phí
chỉ số tương ứng với chức vụ ngoại giao, chức danh của thành viên cơ quan Việt Nam ở nước...
Chỉ số tham chiếu
chỉ số thị trường đáp ứng quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư này do Sở Giao dịch Chứng k...
Chỉ số thị phần khán giả truyền hình
Là tỉ lệ phần trăm (%) số lượng khán giả của một kênh hoặc chương trình truyền hình trên s...
Chỉ số thực hiện
Là mức chỉ số mà tổ chức phát hành dùng để tính khoản thanh toán cho người sở hữu chứng qu...