Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 233/880

Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất
Là mức độ yêu cầu và điều kiện về một khía cạnh cụ thể của tiêu chí đánh giá  
Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia
Là công cụ đo lường một khía cạnh cụ thể của tiêu chí đánh giá, được thể hiện bằng con số,...
Chỉ số đánh giá rủi ro
Là các tham số phản ánh một tình huống rủi ro cụ thể.
Chỉ số định lượng:
chỉ số mô tả số lượng, phản ánh về mặt lượng của hoạt động cần đánh giá, được tạo thành từ...
Chỉ số định tính:
chỉ số được mô tả bằng chất lượng, phản ánh về mặt chất của hoạt động cần đánh giá. Chỉ số...
Chỉ số độ phủ khán giả truyền hình
Là số lượng khán giả không trùng lặp trong một kênh chương trình truyền hình hoặc một chươ...
Chỉ số đơn giá hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu
Là con số tương đối dùng để so sánh mức biến động đơn giá của mặt hàng xuất khẩu hoặc nhập...
Chỉ số giá phần thiết bị
chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của phần chi phí thiết bị của công trình theo thời gian...
Chỉ số giá phần xây dựng
chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của phần chi phí xây dựng của công trình theo thời gian...
Chỉ số giá phần xây dựng
chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của phần chi phí xây dựng của công trình theo thời gian...