Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 230/880

Chi phí trả thưởng
số tiền thực tế doanh nghiệp trả cho người chơi trúng thưởng khi tham gia chơi các trò chơ...
Chi phí trả thưởng
số tiền thực tế doanh nghiệp kinh doanh đặt cược trả cho người chơi trúng thưởng khi tham...
Chi phí trả thưởng
số tiền thực tế doanh nghiệp trả cho người chơi trúng thưởng khi tham gia chơi các trò chơ...
Chi phí trả trước
Là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả kinh doanh của nh...
Chi phí trả trước
Là khoản kinh phí do Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài viện trợ, t...
Chi phí trực tiếp
các khoản mục chi phí trực tiếp, gồm: chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ...
Chi phí trực tiếp khác:
chi phí cho những công tác cần thiết phục vụ trực tiếp việc thi công xây dựng công trình n...
Chi phí trực tiếp:
những chi phí liên quan trực tiếp đến quá trình sản xuất sản phẩm địa chính, bao gồm chi p...
Chi phí trực tiếp:
chi phí liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công tác khảo sát, như: chi phí vật liệu, c...
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
Là chi phí cần thiết để thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn...