Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 212/880

Chỉ giới xây dựng:
đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình chính trên thửa đất.
Chỉ giới xây dựng:
đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất.
Chỉ giới xây dựng:
đường giới hạn cho phép xây dựng công trình trên lô đất.
Chỉ giới xây dựng:
đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất.
Chỉ giới xây dựng:
đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên thửa đất.
Chi hỗ trợ cho đại biểu
khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...
Chi hỗ trợ cho đại biểu
khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...
Chi hỗ trợ cho đại biểu
khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...
Chi hỗ trợ cho đại biểu
khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...
Chi hỗ trợ cho đại biểu
khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...