Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 210/880

Chỉ giới đường đỏ:
đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữ...
Chỉ giới đường đỏ:
đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữ...
Chỉ giới đường đỏ:
đường ranh giới phân định giữa phần lô đất xây dựng công trình và phần đất được dành cho đ...
Chỉ giới đường đỏ:
đường ranh giới phân định giữa phần lô đất xây dựng công trình và phần đất được dành cho đ...
Chỉ giới đường đỏ:
đường ranh giới phân định giữa phần thửa đất để xây dựng công trình và phần đất được dành...
Chỉ giới đường sông
ranh giữa phần đất bên trong với hành lang bảo vệ trên bờ sông, suối, kênh, rạch, mương và...
Chỉ giới xây dựng
Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới...
Chỉ giới xây dựng
Là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất.
Chỉ giới xây dựng
đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất.
Chỉ giới xây dựng
đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất. Tại quy định này, chỉ giớ...