Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 163/880
Chất thải rắn sinh hoạt
Là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người.
Chất thải rắn sinh hoạt
là CTRSH là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người.
Chất thải rắn sinh hoạt
Là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người.
Chất thải rắn sinh hoạt
chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày (sau đây viết tắt
Chất thải rắn sinh hoạt
chất thải rắn phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng.
Chất thải rắn sinh hoạt
chất thải rắn phát thải trong sinh hoạt cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng.
Chất thải rắn sinh hoạt
chất thải rắn phát thải trong sinh hoạt cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng.
Chất thải rắn sinh hoạt
chất thải rắn phát thải trong sinh hoạt cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng.
Chất thải rắn sinh hoạt
chất thải rắn phát thải trong sinh hoạt cá nhân, hộ gia đình, nơi công cộng. Chất thải rắn...
Chất thải rắn thông thường
chất thải rắn không có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và M...