Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 160/880

Chất thải rắn
chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặ...
Chất thải rắn
chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải.
Chất thải rắn
chất thải ở dạng rắn, được loại ra trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất hoặc trong cá...
Chất thải rắn cồng kềnh
vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vậ...
Chất thải rắn cồng kềnh
chất thải rắn sinh hoạt, có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vật dụng...
Chất thải rắn cồng kềnh
chất thải rắn có kích thước lớn như vật dụng từ gia đình được thải bỏ như: giường, tủ, nệm...
Chất thải rắn cồng kềnh
vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như: tủ, giường, nệm, bàn, ghế salon, tra...
Chất thải rắn công nghiệp
Là các loại chất thải rắn phát sinh từ hoạt động làm hàng và khai thác vận hành, bảo dưỡng...
Chất thải rắn công nghiệp
Là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Chất thải rắn công nghiệp
chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trong đó bao gồm chất...