Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 16/880

Cải tạo mặt bằng:
quá trình thi công nạo vét, san gạt mặt bằng nhằm đạt được cao độ phù hợp với mục đích sử...
Cải tạo nhà ở
Là việc nâng cấp chất lượng, mở rộng diện tích hoặc điều chỉnh cơ cấu diện tích của nhà ở...
Cải tạo nhà ở
việc nâng cấp hoặc mở rộng diện tích nhà ở hiện có.
Cải tạo rừng tự nhiên
Là biện pháp lâm sinh thay thế rừng tự nhiên nghèo kiệt có năng suất, chất lượng thấp bằng...
Cải tạo rừng tự nhiên:
việc trồng lại rừng trên các khu rừng tự nhiên nghèo kiệt có năng suất, chất lượng thấp để...
Cải tạo toàn diện
cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt bằng phương pháp trồng rừng trên toàn bộ một lô rừng.
Cải tạo toàn diện
cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt bằng phương pháp trồng rừng trên toàn bộ một lô rừng.
Cải tạo và mở rộng nghĩa trang
Là việc chỉnh trang, nâng cấp các công trình trong nghĩa trang đang sử dụng và xây dựng mớ...
Cải tạo xe cơ giới
Là việc thay đổi kết cấu, hình dáng, bố trí, nguyên lý làm việc, thông số, đặc tính kỹ thu...
Cải tạo xe cơ giới
thay đổi hệ thống, tổng thành, tính năng sử dụng của xe.