Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 158/880
Chất thải phóng xạ
chất thải chứa các nhân phóng xạ hoặc vật thể bị nhiễm bẩn các nhân phóng xạ với mức hoạt...
Chất thải phóng xạ
chất thải chứa chất phóng xạ hoặc vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ phải thải bỏ; chất thải ph...
Chất thải phóng xạ
chất thải có hoạt độ phóng xạ riêng như chất phóng xạ.
Chất thải phóng xạ sinh học
chất thải sinh học có chứa hoặc nhiễm bẩn các nhân phóng xạ với mức hoạt độ lớn hơn mức th...
Chất thải phóng xạ:
chất thải có hoạt độ phóng xạ riêng như chất phóng xạ.
Chất thải rắn
phân vật nuôi, chất độn chuồng, xác vật nuôi, thức ăn thừa, phủ tạng động vật, da, lông, x...
Chất thải rắn
chất thải ở thể rắn, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt ho...
Chất thải rắn
chất thải ở thể rắn, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt ho...
Chất thải rắn
phân vật nuôi, chất độn chuồng, xác vật nuôi, thức ăn thừa, vỏ trứng.
Chất thải rắn
chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải.