Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 155/880

Chất thải công nghiệp
những chất thải phát sinh từ các quá trình sản xuất công nghiệp, gồm có chất thải nguy hại...
Chất thải gia súc, gia cầm
những chất phát sinh trong quá trình chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, vận chuyển gia súc, gia c...
Chất thải khí
khí thải ra từ khu vực chăn nuôi như CO2, NH3, H2S, CH4 và các loại khí gây mùi khác.
Chất thải khí
khí thải ra từ khu vực chăn nuôi, giết mổ như CO2, NH3, H2S, CH4 và các loại khí gây mùi k...
Chất thải khí
các khí thải ra từ cơ sở chăn nuôi, giết mổ như CO2, NH3, H2S, CH4 và các loại khí khác.
Chất thải khí
chất thải phát sinh trong quá trình chăn nuôi bao gồm: CO2, NH3, H2S, CH4, khí có mùi.
Chất thải khí
khí thải ra từ khu vực chăn nuôi, giết mổ như CO2, NH3, H2S, CH4 và các loại khí gây mùi k...
Chất thải khí:
chất thải phát sinh trong quá trình chăn nuôi và giết mổ bao gồm: CO2, NH3, H2S, CH4, khí...
Chất thải lây nhiễm
chất thải thấm, dính, chứa máu của cơ thể hoặc chứa vi sinh vật gây bệnh.
Chất thải lỏng
chất thải phát sinh trong quá trình chăn nuôi bao gồm: Nước phân, nước tiểu, nước rửa chuồ...