Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 349/351

Buôn bán hàng rong
đối tượng kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định.
Buôn bán phân bón
Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chào hàng, bày bán, lưu giữ, bảo q...
Buôn bán phân bón
Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chào hàng, bày bán, lưu giữ, bảo q...
Buôn bán phân bón
Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động chào hàng, bày bán, lưu giữ, bảo q...
Buôn bán rong (buôn bán dạo)
các hoạt động mua, bán không có địa điểm cố định (mua rong, bán rong hoặc vừa mua rong vừa...
Buôn bán vặt
hoạt động mua bán những vật dụng nhỏ lẻ có hoặc không có địa điểm cố định;
Buôn lậu
Là hành vi buôn bán trái phép qua biên giới những loại hàng hóa hoặc ngoại tệ, kim khí, đá...
Buồng có người liên tục
buồng mà cần phải có thuyền viên liên tục hoặc trong thời gian dài trong thời gian hoạt độ...
Buông lỏng quản lý
việc công chức lãnh đạo không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ chức năng,...
Buông lỏng quản lý
việc công chức lãnh đạo không thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao; khô...