Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 250/351

Biên bản giao nhận
văn bản xác nhận việc bàn giao hiện vật giữa phòng Sưu tầm và phòng Kiểm kê - Bảo quản khi...
Biên bản giao nộp dữ liệu
một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản giao nộp dữ liệu
một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản giao nộp dữ liệu
một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản giao nộp dữ liệu
một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản giao nộp dữ liệu
một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản giao nộp dữ liệu
một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản giao nộp sản phẩm
căn cứ để nghiệm thu tổng thể dự án và phê duyệt dự án hoàn thành theo quy định.
Biên bản giao, nhận dữ liệu
cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Biên bản hòa giải vụ án dân sự
Văn bản ghi lại diễn biến của quá trình hòa giải vụ án dân sự.