Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 230/351

Bên nhận thầu
tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu
Bên nhận thế chấp
tổ chức kinh tế theo quy định của Luật Đất đai, cá nhân
Bên nhận ủy thác
các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy...
Bên nhận văn bản điện tử
cơ quan Nhà nước, hoặc người được ủy quyền, tổ chức, cá nhân nhận văn bản điện tử theo chủ...
Bên nhận xăng dầu
thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, thương nhân sản xuất xăng dầu, thươn...
Bên nhượng quyền
thương nhân cấp quyền thương mại, bao gồm cả Bên nhượng quyền thứ cấp trong mối quan hệ vớ...
Bên nhượng quyền thứ cấp
thương nhân có quyền cấp lại quyền thương mại mà mình đã nhận từ Bên nhượng quyền ban đầu...
Bên nợ
Là tổ chức kinh tế, cá nhân, chủ thể giao dịch dân sự khác có nghĩa vụ trả nợ được quy địn...
Bên nợ
Là tổ chức kinh tế, cá nhân, chủ thể giao dịch dân sự khác có nghĩa vụ  trả nợ được quy đị...
Bên nợ
Là tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được mua, bán theo quy định tại hợp đồ...