Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 225/351

Bên mua điện
tổ chức, cá nhân có ký hợp đồng mua điện của bên bán điện để trực tiếp sử dụng hoặc bán lạ...
Bên mua hàng
Là bên mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ và có khoản phải trả theo thỏa thuận tại hợp đồng mua...
Bên mua hàng:
tổ chức được nhận hàng hoá từ bên bán hàng và có nghĩa vụ thanh toán các khoản phải thu qu...
Bên mua khoản phải thu
Là người cư trú và người không cư trú theo quy định của pháp luật ngoại hối.
Bên mua nhà ở:
người đang thực hiện Hợp đồng thuê nhà ở (kể cả các trường hợp được chuyển nhượng Hợp đồng...
Bên mua nợ
Là các tổ chức, cá nhân có chức năng mua bán, nợ theo quy định của pháp luật.  
Bên mua nợ
Là tổ chức, cá nhân thực hiện mua, nhận chuyển nhượng để trở thành chủ nợ mới của khoản nợ...
Bên mua nợ
người không cư trú sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ mở tại tổ chức tín dụng, chi...
Bên mua nợ
tổ chức, cá nhân, bao gồm:
Bên mua nợ
người không cư trú sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ mở tại tổ chức tín dụng, chi...