Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 222/351

Bên mời thầu
chủ đầu tư hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được chủ đầu tư sử dụng đ...
Bên mời thầu
chủ đầu tư, thủ trưởng đơn vị dự toán hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệ...
Bên mời thầu
chủ đầu tư hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được chủ đầu tư sử dụng đ...
Bên mua bảo hiểm
là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.
Bên mua bảo hiểm
các tổ chức, cá nhân sau đây:
Bên mua bảo hiểm
cơ quan, tổ chức và cá nhân sở hữu hoặc quản lý hoặc sử dụng cơ sở có nguy hiểm về cháy, n...
Bên mua bảo hiểm
tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh ngh...
Bên mua bảo hiểm
người chưa thành niên; người mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thứ...
Bên mua bảo hiểm
cơ quan, tổ chức và cá nhân sở hữu hoặc quản lý hoặc sử dụng cơ sở có nguy hiểm về cháy, n...
Bên mua bảo hiểm
người kinh doanh vận tải trên đường thủy nội địa.