Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 221/351

Bên mời thầu
chủ đầu tư, thủ trưởng đơn vị mua sắm hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệ...
Bên mời thầu
đơn vị trực thuộc Cơ quan nhà nước có thẩm quyền do Người có thẩm quyền quyết định, chịu t...
Bên mời thầu
chủ đầu tư, thủ trưởng đơn vị mua sắm hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệ...
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức đã đăng ký trên Hệ thống và được chấp nhận với vai trò
Bên mời thầu
tổ chức, cơ quan Nhà nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ tổ chức đấu thầ...
Bên mời thầu
tổ chức, cơ quan Nhà nước được Uỷ ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ tổ chức đấu thầu lự...
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức được người có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; đối v...
Bên mời thầu
chủ đầu tư, thủ trưởng đơn vị dự toán hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệ...
Bên mời thầu
tổ chức, cơ quan Nhà nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ tổ chức đấu thầ...
Bên mời thầu
tổ chức, cơ quan Nhà nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ tổ chức đấu thầ...