Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 220/351

Bên mời thầu
Là đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản ph...
Bên mời thầu
Là cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu, bao gồm...
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức, cá nhân được người có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện một số...
Bên mời thầu
đơn vị có chuyên môn và năng lực được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn...
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức được người có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu được quy đị...
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu đượ...
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức được người có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;
Bên mời thầu
chủ đầu tư, Giám đốc dự án hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được chủ...
Bên mời thầu
chủ đầu tư, thủ trưởng đơn vị mua sắm hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệ...