Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 219/351

Bến khách ngang sông
bến thủy nội địa chuyên phục vụ vận tải hành khách ngang sông, hồ, đầm, vịnh kín (khoảng c...
Bến khách ngang sông
bến thủy nội địa chuyên phục vụ vận tải khách ngang sông.
Bên khiếu nại
tổ chức, cá nhân có hồ sơ khiếu nại quy định tại Điều 77 của Luật này được Ủy ban Cạnh t...
Bên ký kết nước ngoài
Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, chính quyền địa phương, cơ quan, tổ chức được thành lập the...
Bên ký kết nước ngoài
quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác được công nhận
Bên ký kết nước ngoài
quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế.
Bên liên quan:
cá nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin liên quan tới sự cố hoặc chịu ảnh hư...
Bên môi giới
Là các tổ chức, cá nhân có chức năng môi giới mua, bán nợ theo quy định của pháp luật.  
Bên môi giới
Là doanh nghiệp thực hiện dịch vụ  môi giới  mua bán nợ.
Bên môi giới
bên trung gian trong giao dịch mua, bán nợ giữa bên mua nợ và bên bán nợ và được hưởng thù...