Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 208/351

Bên bán điện
doanh nghiệp sản xuất, vận hành kinh doanh bán điện từ các dự án điện gió.
Bên bán điện
các đơn vị bán buôn và bán lẻ điện có giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán buôn...
Bên bán điện
các đơn vị bán điện trùc tiõp tõ lưíi điện quèc gia có giấy phép hoạt động điện lực trong...
Bên bán hàng
Là bên bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và có quyền lợi hợp pháp đối với các khoản phải thu...
Bên bán khoản phải thu
Là công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính được phép thực hiện hoạt động cho thuê tà...
Bên bán nợ
Là tổ chức, cá nhân  sở hữu khoản nợ và thực hiện bán, chuyển nhượng khoản nợ cho bên mua...
Bên bán nợ
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có khoản nợ được bán theo quy định tại kh...
Bên bảo đảm
bên thứ ba có tài sản được dùng để bảo đảm cho khoản nợ gốc của khách hàng.
Bên bảo đảm
bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình, dùng quyền sử dụng đất của mình, dùng uy tín hoặc...
Bên bảo đảm
khách hàng hoặc người thứ ba cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng; bao...