Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 190/351

Bảo trì đường GTNT
thực hiện các công việc bảo dưỡng và sửa chữa thường xuyên nhằm duy trì tiêu chuẩn kỹ thuậ...
Bảo trì nhà chung cư
việc duy tu, bảo dưỡng theo định kỳ và sửa chữa khi có các hư hỏng nhằm duy trì chất lượng...
Bảo trì nhà chung cư
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự vận hành bình thường, an toàn của công tr...
Bảo trì nhà chung cư
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì hoạt động bình thường, an toàn của nhà chung...
Bảo trì nhà chung cư
việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất nhà ở và thiết bị...
Bảo trì nhà ở
Là việc duy tu, bảo dưỡng nhà ở theo định kỳ và sửa chữa khi có hư hỏng nhằm duy trì chất...
Bảo trì nhà ở
việc duy tu, bảo dưỡng nhà ở theo định kỳ và sửa chữa khi có các hư hỏng nhằm duy trì chất...
Bảo trì phần mềm
các công việc được thực hiện nhằm duy trì sự hoạt động ổn định của phần mềm nghiệp vụ đúng...
Bảo trì theo chất lượng thực hiện
Là việc thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chí chất lượng, trong một khoảng thời gi...
Bảo trì theo khối lượng thực tế
Là việc thực hiện hoạt động bảo trì theo khối lượng công việc thực tế đã thực hiện