Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 185/351

Bảo trì cấp 1
duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ p...
Bảo trì cấp 2
sửa chữa nhỏ: được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm...
Bảo trì cấp 2
sửa chữa nhỏ: Được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm...
Bảo trì cấp 3
sửa chữa vừa: được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số bộ phận công trình nhằ...
Bảo trì cấp 3
sửa chữa vừa: được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số bộ phận công trình nhằ...
Bảo trì cấp 4
sửa chữa lớn: được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm...
Bảo trì cấp 4
sửa chữa lớn: được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm...
Bảo trì công trình
tập hợp các công việc bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình t...
Bảo trì công trình
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công tr...
Bảo trì công trình
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì công trình ở trạng thái khai thác bình thườn...