Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 151/351

Báo Du lịch
đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc N...
Bảo dưỡng
Là các hoạt động bảo trì như kiểm tra hệ thống đường ống dẫn, khắc phục ăn mòn, sửa chữa c...
Bảo dưỡng
Là các hoạt động tác động lên hệ thống trang thiết bị trong trạng thái ngừng hoạt động hoặ...
Bảo dưỡng công trình đường sắt
Là hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp...
Bảo dưỡng công trình đường sắt
Là hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp...
Bảo dưỡng công trình đường sắt
hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp đặ...
Bảo dưỡng công trình đường sắt
các hoạt động: theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào...
Bảo dưỡng công trình hàng không
các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào...
Bảo dưỡng định kỳ
việc kiểm tra, bảo dưỡng kỹ thuật thân, động cơ và các hệ thống của phương tiện, được tiến...
Bảo dưỡng kỹ thuật bình chữa cháy
Là tổng hợp các biện pháp nhằm duy trì hoặc khôi phục lại khả năng làm việc bình thường củ...