Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 84/451

Đất mới hình thành
đất bãi bồi ven sông, ven biển; đất sông, kênh, rạch.
Đất mượn thi công,
dải đất tính từ cọc lộ giới đường bộ đến chỉ giới cần sử dụng trong thi công. Mép ngoài củ...
Đất ngập nước
những vùng đầm lầy, than bùn, vùng nước tự nhiên hay nhân tạo, vùng ngập nước thường xuyên...
Đất ngập nước nhân tạo:
các vùng đất ngập nước được hình thành bởi tác động của con người.
Đất nhận khoán
đất sản xuất nông nghiệp được hỗ trợ bằng 40% giá đất sản xuất nông nghiệp cùng hạng.
Đất nhận khoán
đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản được hỗ trợ bằng 30% giá đất nuôi trồng thủy sản có đi...
Đất nhận khoán
đất lâm nghiệp được hỗ trợ bằng 20% giá đất lâm nghiệp cùng hạng.
Đất nông nghiệp
Bao gồm các loại đất sau đây: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây...
Đất nông nghiệp
Đất được xác định chủ yếu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp như trồng trọt, chăn nuôi, n...
Đất nông nghiệp
đất vườn ao liền kề với đất ở khu dân cư trong cùng thửa đất: