Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 83/451

Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề:
đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp.
Đất lúa nương
Là đất có các điều kiện phù hợp cho trồng lúa nương.
Đất mặt tiền
thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố. Vị trí thửa đất mặt tiền được tính từ mép...
Đất mặt tiền
thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố, vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nế...
Đất mặt tiền
thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố, vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nế...