Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 378/451

Đơn vị trực thuộc
các đơn vị được thành lập theo quy định, gồm:
Đơn vị trực thuộc
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh do...
Đơn vị trực thuộc
các phòng, ban, trạm, đội quản lý bảo vệ rừng nằm trong cơ cấu công ty.
Đơn vị trực thuộc
các Phòng, ban, Trạm, Đội Quản lý bảo vệ rừng nằm trong cơ cấu Công ty;
Đơn vị trực thuộc
các đơn vị phụ thuộc, chi nhánh, văn phòng đại diện thuộc Tổng công ty.
Đơn vị trực thuộc
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do doanh nghiệp thành lập.
Đơn vị trực thuộc
Chi nhánh, Văn phòng đại diện nằm trong cơ cấu Công ty;
Đơn vị trực thuộc
các Trạm thủy nông nằm trong cơ cấu Công ty;
Đơn vị trực thuộc
các đơn vị hạch toán phụ thuộc, đơn vị sự nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thuộc Tổng...
Đơn vị trực thuộc
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do doanh nghiệp, hợp tác xã, thành lập.