Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 37/451

Đăng kiểm viên
người có đủ trình độ, kỹ năng được cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên đểthực hiện một phần...
Đăng kiểm viên
người được tập huấn, cấp chứng chỉ đăng kiểm viên để thực hiện một phần hoặc toàn bộ các c...
Đăng kiểm viên đường sắt
người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này, được công nhận
Đăng kiểm viên tàu biển
Là người được công nhận và cấp thẻ đăng kiểm viên để thực hiện công tác đăng kiểm tàu biển...
Đăng kiểm viên tàu cá
Là người có chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng các tiêu chuẩn và được cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăn...
Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa
Là đề nghị về việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị của Đơn vị phát điện, Đơn vị quản lý vận h...
Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa đột xuất
Là đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa để tách thiết bị đang vận hành trong tình trạng có nguy cơ...
Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa ngoài kế hoạch
Là đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 7 Điều 3 Quyế...
Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa theo kế hoạch
Là đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trên cơ sở kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đ...
Đăng ký biến động đất đai tài sản gắn liền với đất
Là việc thực hiện thủ tục để ghi nhận sự thay đổi về một hoặc một số thông tin đã đăng ký...