Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 365/451

Đơn vị sự nghiệp nhà nước:
các đơn vị được thành lập và hoạt động để phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước hoặc để thực h...
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ
Là tổ chức sự nghiệp công lập được quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chức năng...
Đơn vị sự nghiệp y tế công lập
Là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp l...
Đơn vị TCTD:
các đơn vị trực thuộc TCTD, bao gồm: Trụ sở chính, Sở giao dịch, các chi nhánh và các đơn...
Đơn vị thẩm định
là đơn vị được thành lập hoặc giao nhiệm vụ làm đầu mối quản lý về hoạt động PPP.
Đơn vị tham gia
các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trong tỉnh Thừa Thiên Huế được thành lậ...
Đơn vị tham gia
các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, các cơ sở sản xuất được thà...
Đơn vị tham gia
các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh,...
Đơn vị tham gia
đối tượng trực tiếp thực hiện các hạng mục thuộc nội dung Chương trình và được đơn vị chủ...
Đơn vị tham gia Chương trình
các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất (sau đây gọi...