Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 263/451

Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được ép bu...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được gia đình đồng ý; không được dùng...
Đối tượng học thêm
học sinh có nhu cầu học thêm, tự nguyện học thêm và được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý...