Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 168/451

Điện năng đảm bảo
sản lượng điện năng tối thiểu mỗi tháng, mỗi tuần được Trung tâm Điều độ hệ thống điện quố...
Điện năng giao nhận
Là toàn bộ điện năng Bên bán giao cho Bên mua tại các vị trí đo đếm phục vụ cho việc thanh...
Điện năng giao nhận
toàn bộ điện năng Bên bán giao cho Bên mua phục vụ cho việc thanh toán mua bán điện giữa B...
Điện năng giao nhận
toàn bộ điện năng Bên bán giao cho Bên mua tại các vị trí đo đếm phục vụ cho việc thanh to...
Điện năng phát tăng thêm
Là lượng điện năng phát của tổ máy phát điện được huy động tương ứng với công suất phát tă...
Điện năng phát tăng thêm
Là lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát...
Điện năng phát tăng thêm
lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát tă...
Điện năng phát tăng thêm
lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát tă...
Điện năng phát tăng thêm
lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát tă...
Điện năng phát tăng thêm
lượng điện năng phát của tổ máy phát điện do được huy động tương ứng với công suất phát tă...