Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 167/451

Điện áp danh định
Là điện áp được sử dụng ghi trên nhãn của tế bào hoặc pin.
Điện cao áp
Là điện áp từ 1000 V trở lên.  
Điện cao áp đỉnh (kVp):
điện cao áp sau khi chỉnh lưu đặt vào giữa anot và catot của bóng phát tia X.
Điện chiếu sáng: Cột đèn
cột thép bát giác đi một bên vỉa hè, độ cao treo đèn 12m; bóng đèn sử dụng bóng công suất...
Điền đầy “q”
Là dạng bảo vệ trong đó các bộ phận bên trong vỏ thiết bị được bao quanh hoàn toàn bằng vậ...
Điền đầy q
dạng bảo vệ trong đó các bộ phận bên trong vỏ thiết bị được bao quanh hoàn toàn bằng vật l...
Điện hạ áp
Là điện áp dưới 1000 V.  
Điển mại
Bán với sự thỏa thuận giữa các bên, người bán có thể chuộc lại sau một thời hạn và phải tr...
Điện mặt trời
điện được sản xuất từ các tấm quang điện theo nguyên lý biến đổi từ quang năng thành điện...
Điện năng dự phòng
hiệu số giữa tổng điện năng khả dụng dự báo của tất cả các tổ máy phát điện trong hệ thống...