Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 12/451

Đại diện nhà thầu
người được nhà thầu nêu ra trong Hợp đồng hoặc được nhà thầu chỉ định và thay mặt nhà thầu...
Đại diện sở hữu công nghiệp:
tổ chức và cá nhân được pháp luật cho phép thay mặt cho các tổ chức, cá nhân thực hiện các...
Đại diện Sở Tài chính
Phó Chủ tịch Hội đồng.
Đại diện Sở tài chính
Phó Chủ tịch Hội đồng phụ trách chung.
Đại diện Sở Tư pháp
Phó Chủ tịch Hội đồng.
Đại diện thân nhân
người được thân nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Đại diện theo pháp luật
là đại diện đương nhiên) là đại diện theo quy định của pháp luật mà không cần phải có ủy q...
Đại diện theo pháp luật
ông (bà)(ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa):
Đại diện theo pháp luật
ông (bà)(ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa):......... …………….
Đại diện theo pháp luật
ông (bà)(ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa):........................... .