Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 118/451

Đê chuyên dùng
đê bảo vệ cho một loại đối tượng riêng biệt.
Đê cửa sông
Là đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đê cửa sông
đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.
Đề cương chi tiết được xem
hợp lệ khi có chữ ký của Chủ nhiệm đề tài, dự án, chữ ký và dấu của cơ quan chủ trì đề tài...