Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 107/451

Đầu tư nước ngoài
việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để...
Đầu tư ra ngoài Công ty
các khoản đầu tư mà Công ty góp vào vốn điều lệ của các công ty con, công ty liên kết và c...
Đầu tư ra ngoài Hanosimex
các khoản đầu tư mà Hanosimex góp vào vốn điều lệ của các công ty con, công ty liên kết và...
Đầu tư ra nước ngoài
Là việc nhà đầu tư chuyển vốn; hoặc thanh toán mua một phần hoặc toàn bộ  cơ sở  kinh doan...
Đầu tư ra nước ngoài
Là việc nhà đầu tư chuyển vốn; hoặc thanh toán mua một phần hoặc toàn bộ cơ sở kinh doanh;...
Đầu tư ra nước ngoài
việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài đ...
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở  hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Là đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầ...
Đầu tư trái phiếu
Là việc mua hoặc ủy thác cho tổ chức khác (bao gồm cả tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàn...
Đầu tư trái phiếu
Là việc mua hoặc ủy thác cho tổ chức khác (bao gồm cả tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàn...