| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HOÀNG VĨNH HÒA BÌNH |
| Địa chỉ | Tiểu khu Mu, Xã Đà Bắc, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Văn Vĩnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 06:33 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
184 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua