Checklist phong cách giao tiếp nhân viên – Đánh giá chuẩn

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "07 Checklist kiểm tra phong cách giao tiếp nhân viên" được thiết kế để đánh giá mức độ chuyên nghiệp trong giao tiếp của từng cá nhân tại nơi làm việc. Công cụ này giúp doanh nghiệp đo lường mức độ tuân thủ các quy tắc ứng xử chuẩn mực, từ thái độ với khách hàng, đồng nghiệp cho đến tác phong làm việc hàng ngày. Kết quả đánh giá là cơ sở để xây dựng kế hoạch đào tạo, cải thiện văn hóa doanh nghiệp và nâng cao chất lượng dịch vụ.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do quản lý trực tiếp hoặc bộ phận nhân sự thực hiện, dành cho từng nhân viên trong công ty. Thời điểm điền lý tưởng là vào cuối tháng hoặc cuối quý, khi cần tổng kết đánh giá định kỳ về thái độ và phong cách làm việc. Ngoài ra, biểu mẫu cũng có thể được sử dụng ngay sau các đợt đào tạo nội bộ về kỹ năng giao tiếp để kiểm tra mức độ tiếp thu và áp dụng của nhân viên.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Stt (Số thứ tự): Đây là cột đánh số tự động từ 1 đến 17, tương ứng với 17 câu hỏi trong bảng. Người đánh giá không cần nhập thêm, chỉ cần theo dõi đúng thứ tự câu hỏi.
  2. Câu hỏi: Mỗi dòng là một phát biểu về hành vi giao tiếp chuẩn mực. Người đánh giá đọc kỹ từng câu, đối chiếu với thực tế quan sát được ở nhân viên. Ví dụ: "Bạn có thường nói xin lỗi khi để khách hàng phải đợi lâu?" – cần xác nhận nhân viên có thực hiện hành vi này thường xuyên hay không.
  3. Đúng: Đánh dấu vào cột này nếu nhân viên thực hiện đúng hành vi tích cực được mô tả trong câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được tính 1 điểm. Lưu ý: với câu hỏi số 3, nếu nhân viên trả lời "không" (tức là không tranh luận với khách hàng) thì mới đánh dấu vào cột Đúng.
  4. Sai: Đánh dấu vào cột này nếu nhân viên chưa thực hiện hoặc thực hiện không đúng hành vi được nêu. Các câu trả lời sai không được tính điểm.
  5. Tổng điểm: Sau khi hoàn thành 17 câu, người đánh giá cộng tổng số câu trả lời Đúng. Công thức tính điểm phong cách giao tiếp: (Tổng số câu Đúng / 17) x 5. Kết quả là thang điểm từ 0 đến 5, trong đó 5 là mức cao nhất.

Lưu ý quan trọng

  • Người đánh giá cần quan sát nhân viên trong ít nhất 2-3 tuần làm việc liên tục để có cơ sở đánh giá khách quan, tránh đánh giá dựa trên một lần gặp gỡ duy nhất.
  • Đối với các câu hỏi mang tính phủ định (có từ "không"), cần đọc kỹ hướng dẫn trong ngoặc đơn để đánh dấu đúng cột. Ví dụ câu 3: nếu nhân viên trả lời "không" (không tranh luận) thì mới được tính là Đúng.
  • Không nên đánh giá nhiều nhân viên cùng lúc trong một ngày vì dễ dẫn đến mệt mỏi và sai sót. Nên chia nhỏ lịch đánh giá, mỗi lần chỉ đánh giá tối đa 3-5 người.
  • Kết quả điểm số chỉ mang tính tham khảo, cần kết hợp với phỏng vấn trực tiếp và các kênh đánh giá khác để có nhận xét toàn diện về nhân viên.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa cột Đúng và Sai ở các câu hỏi phủ định: nhiều người đánh giá vô tình đánh dấu Sai khi nhân viên thực hiện đúng hành vi tích cực (ví dụ: nhân viên không tranh luận với khách hàng là đúng, nhưng lại bị đánh dấu Sai).
  • Đánh giá dựa trên cảm tính thay vì quan sát thực tế: một số quản lý cho điểm cao vì quý nhân viên, hoặc cho điểm thấp vì thành kiến cá nhân, làm sai lệch kết quả.
  • Bỏ sót câu hỏi: do bảng có 17 câu, người đánh giá dễ bỏ qua một vài câu ở cuối, dẫn đến tổng điểm thiếu chính xác.
  • Tính sai điểm trung bình: công thức yêu cầu chia tổng số câu Đúng cho 17 rồi nhân với 5, nhưng nhiều người nhầm thành chia cho 5 hoặc quên nhân với 5, làm sai lệch thang điểm.

Nội dung biểu mẫu

BẢNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHONG CÁCH GIAO TIẾP CỦA CNV

Để tính điểm về phong cách giao tiếp, bạn lấy tổng số câu hỏi trả lời đúng chia cho tổng số điểm nhân với 5. Trong đó 5 đỉểm là cao nhất.

Stt

Câu hỏi

Đúng

Sai

1

Bạn có thường nói xin lỗi khi để khách hàng phải đợi lâu ?

2

Bạn có thói quen xác định lại những nội dung yêu cầu của khách hoặc nội dung mệnh lệnh của cấp trên ?

3

Bạn không tranh luận với khách hàng trong văn phòng ? (đánh dấu vào phần có, nếu NV trả lời không).

4

Thái độ đón tiếp của bạn không thay đổi, tuỳ theo dáng vẻ bên ngoài của khách ?

5

Bạn không dùng điện thoại lâu để nói chuyện riêng ?

6

Bạn không nói chuyện riêng và cười to trong giờ làm việc ?

7

Bạn không ăn quà, nhai kẹo cao su trong văn phòng ?

8

Trong giờ làm việc, bạn không đọc báo, tạp chí, truy cập Internet không liên quan đến nghiệp vụ của mình ?

9

Bạn không bao giờ gọi đồng nghiệp bằng biệt danh tại nơi làm việc?

10

Bạn không bao giờ đi dép lê vào văn phòng?

11

Khi cấp trên gọi, bạn luôn vui vẻ trả lời?

12

Bạn không mang lo âu, phiền muộn đến nơi làm việc?

13

Bạn không bao giờ mặc áo thun để tiếp khách hàng?

14

Bạn không bao giờ hỏi về đời tư của khách hàng?

15

Bạn không bao giờ sử dụng vật dụng của đồng nghiệp mà không hỏi họ?

16

Bạn không bao giờ ngồi vào chỗ ngồi của người khác mà chưa hỏi họ?

17

Bạn chưa bao giờ trêu đùa ác ý đồng nghiệp?