PHIẾU MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
NV TIỀN LƯƠNG |
Mã chức danh |
|
|||||
|
Đơn vị |
Phòng LĐTL – Công Ty |
Nơi làm việc |
Tp. Hồ Chí Minh |
|||||
|
Cấp trên trực tiếp |
PHÓ PHÒNG LĐTL |
|||||||
|
Tóm tắt công việc |
- Xác định đơn giá tiền lương thông qua khảo sát ĐMLĐ. - Soạn thảo các VBPQ về trả lượng, trả công. - Kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế phân phối thu nhập các đơn vị. - Thực hiện thanh toán thu nhập khối phòng. - Theo dõi công tác NBL khối phòng ban - Vị trí này nhận được chỉ đạo từ TP&PP LĐTL |
|||||||
|
Những nhiệm vụ chính |
||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||
|
- Định mức lao động để làm cơ sở xác định ĐGTL các Ngành, các đơn vị khối phòng. |
- Đề xuất được duyệt thực hiện. - Kịp thời đối với những thay đổi từ thực tế. |
|||||||
|
-Soạn thảo các văn bản pháp quy về trả lương,trả công. |
- Các VBPQ được duyệt ban hành. |
|||||||
|
- Kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế khoán quỹ thu nhập ,phân phối thu nhập các đơn vị. |
Các đề xuất được duyệt. |
|||||||
|
- Kiểm tra việc thực hiện các phương án thi thợ giỏi, nâng bậc lương hàng năm,trực tiếp thực hiện công tác NBL Khối Phòng CTY. |
Theo các phương án được duyêt. |
|||||||
|
- Kiểm tra ,kiểm soát việc trích Quỹ thu nhập các XN, đảm bảo không bội chi so với quỹ thu nhập dự trữ hiện có. |
Các đề xuất được duyệt |
|||||||
|
- Tổ chức kiểm tra định kỳ các XN theo chức năng được phân công. |
Các biên bản và kết quả kiểm tra. |
|||||||
|
- Thực hiện việc thanh toán lương cho Khối phòng CTY và các đơn vị kinh doanh NĐ & XK |
Các chứng từ thanh toán lương đúng thời hạn. |
|||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
|||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức vụ người liên hệ |
Mục đích |
||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
||||||||
|
X |
CácXN, các đơn vị Khối Phòng Công ty |
BP NV các XN. |
- Hướng dẫn các đơn vị thực hiện các công tác LĐTL. - Phối hợp để giải quyết công việc. |
||||||
|
X |
PP LĐTL |
Xin ý kiến chỉ đạo để phối hợp giải quyết công việc. |
|||||||
|
Quyền hạn: Không có quyền hạn gì (chỉ là nhân viên) - Về giám sát CBNV: |
|||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
|||||||
|
- Về quản lý tài chính |
|||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
|||||||
|
- Các quyền hạn khác : Không có |
|||||||||
|
Tiêu chuẩn công việc: |
|||||||||
|
- Trình độ văn hóa |
PTTH |
||||||||
|
- Trình độ chuyên môn: |
Trung cấp LĐTL |
||||||||
|
- Kiến thức chuyên môn: Am hiểu các quy định về LĐTL. - Kinh nghiệm : 02 năm |
|||||||||
|
- Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các phần mềm vi tính hiện đang áp dụng tại CTY |
|||||||||
|
- Kỹ năng đặc biệt : Không có |
|||||||||