Hướng dẫn điền biên bản kiểm tra hoàn thiện lắp BTS

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biên bản kiểm tra hoàn thiện lắp BTS là tài liệu chính thức dùng để ghi nhận và đánh giá chất lượng công tác lắp đặt trạm BTS sau khi hoàn thiện. Mục đích chính của biên bản là xác nhận từng hạng mục kỹ thuật như bộ gá anten, hệ thống phiđơ, đấu đất và thiết bị trong phòng máy đã được thi công đúng thiết kế, đảm bảo an toàn và sẵn sàng vận hành. Đây là căn cứ pháp lý để nghiệm thu công trình, thanh toán và bàn giao giữa đơn vị thi công và chủ đầu tư. Biên bản này cũng giúp phát hiện sớm các lỗi kỹ thuật, từ đó có biện pháp khắc phục kịp thời trước khi đưa trạm vào khai thác thương mại.

Ai điền và khi nào

Biên bản này do kỹ thuật viên thi công hoặc cán bộ giám sát chất lượng của đơn vị lắp đặt trực tiếp điền tại hiện trường. Thời điểm điền là ngay sau khi hoàn thành toàn bộ công tác lắp đặt trạm BTS, trước khi tiến hành nghiệm thu chính thức. Ngoài ra, đại diện chủ đầu tư hoặc bên quản lý vận hành cũng có thể tham gia kiểm tra và ký xác nhận vào biên bản. Việc điền biên bản cần được thực hiện ngay tại trạm, dựa trên quan sát thực tế và các phép đo kiểm, không được điền sau khi rời khỏi hiện trường để đảm bảo tính chính xác.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Thông tin đầu biên bản: Ghi rõ địa điểm, ngày tháng năm kiểm tra. Tên trạm: điền mã trạm hoặc tên địa danh chính xác. Loại anten: ghi tên model anten (ví dụ: Kathrein 80010541). Cấu hình: ghi số sector và số anten mỗi sector (ví dụ: S11/11/11).
  2. Mục I - Bộ gá anten: Đánh dấu "Đạt" hoặc "Không đạt" vào ô tương ứng cho từng tiêu chí. Kiểm tra lắp đúng vị trí, đúng hướng thiết kế, hình chiếu đứng vuông góc mặt đất, và các ốc xiết có long đen chống xoay. Nếu bất kỳ mục nào không đạt, phải ghi chú cụ thể.
  3. Mục II - Anten và phiđơ: Kiểm tra lần lượt 10 tiểu mục từ độ chắc chắn, góc phương vị, góc ngẩng, góc tọa độ, hình chiếu lưng anten, đến các đoạn uốn phiđơ. Với mục 7 (kẹp cáp phiđơ), ghi khoảng cách kẹp thực tế vào chỗ chấm. Với mục 8, đánh dấu "Có" hoặc "Không" cho tình trạng xây xước/biến dạng cơ học.
  4. Mục III - Đấu đất: Kiểm tra bảng đất ngoài và trong phòng máy gồm bố trí đúng thiết kế, độ chắc chắn, xiết chặt bulon/êcu, đường kính dây đất. Sau đó kiểm tra các điểm tiếp đất của khung, giá và thiết bị, đảm bảo tiếp xúc tốt và có long đen vặn chặt.
  5. Mục IV - Trong phòng máy: Gồm 9 tiểu mục từ hệ thống cầu cáp, tủ BTS, tủ nguồn, ắc quy, dây nguồn DC, dây AC, DDF và cáp luồng, bộ hạn chế sét, đến jumper và connector. Mỗi tiểu mục có các tiêu chí nhỏ, cần đánh dấu "Đạt" hoặc "Không đạt" cho từng tiêu chí. Đặc biệt chú ý dây nguồn DC phải đúng màu dây và đúng cực, dây AC phải đúng trình tự pha.
  6. Mục V - Các thông tin khác: Dùng để ghi lại các vấn đề phát sinh ngoài các mục đã liệt kê, ví dụ: điều kiện thời tiết lúc thi công, các hạng mục phát sinh, hoặc yêu cầu sửa chữa bổ sung. Nếu không có nội dung, có thể gạch chéo hoặc để trống.

Lưu ý quan trọng

  • Phải kiểm tra thực tế từng hạng mục, không được suy luận hay đánh giá chủ quan. Mỗi ô "Đạt" hoặc "Không đạt" phải dựa trên quan sát trực tiếp.
  • Đối với các mục có dấu chấm để điền số liệu (ví dụ: khoảng cách kẹp cáp), bắt buộc phải ghi giá trị đo được, không được bỏ trống.
  • Nếu phát hiện mục nào "Không đạt", phải ghi chú cụ thể lỗi vào phần ghi chú hoặc mục V, đồng thời yêu cầu sửa chữa trước khi ký nghiệm thu.
  • Biên bản phải được ký bởi ít nhất hai bên: đơn vị thi công và đơn vị giám sát/chủ đầu tư. Chữ ký phải ghi rõ họ tên và chức danh.
  • Giữ biên bản ở nơi khô ráo, tránh ẩm ướt vì đây là tài liệu gốc quan trọng cho bảo hành và bảo trì sau này.

Lỗi thường gặp

  • Bỏ sót các mục kiểm tra nhỏ trong từng phần, đặc biệt là các mục về long đen, chống xoay, hoặc tiếp xúc tốt. Nhiều kỹ thuật viên chỉ kiểm tra đại khái mà không thực sự siết lại ốc.
  • Ghi sai loại anten hoặc cấu hình không khớp với thiết kế, dẫn đến sai sót khi đối chiếu nghiệm thu. Cần đối chiếu với bản vẽ thiết kế trước khi điền.
  • Đánh dấu "Đạt" cho các mục chưa được kiểm tra kỹ, ví dụ như góc phương vị hoặc góc ngẩng chỉ nhìn bằng mắt mà không dùng thiết bị đo. Phải dùng la bàn hoặc máy đo góc chuyên dụng.
  • Không ghi ngày tháng hoặc ghi ngày tháng không chính xác, gây khó khăn cho việc truy xuất lịch sử thi công. Ngày tháng phải ghi đúng ngày thực tế kiểm tra.
  • Phần "Các thông tin khác" thường bị bỏ trống dù có vấn đề phát sinh. Nên tận dụng mục này để ghi lại các lưu ý cho bên vận hành sau này.

Nội dung biểu mẫu

CÔNG TY CỔ PHẦN

ABC

------------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------

……………, Ngày tháng năm

BIÊN BẢN KIỂM TRA HOÀN THIỆN LẮP BTS

TÊN TRẠM:.......................................................................

LOẠI ANTEN............................................................................. CẤU HÌNH

I.BỘ GÁ ANTEN:

1.Lắp đúng, chính xác: ................................................... Đạt q Không đạt q

2.Lắp đúng hướng thiết kế: ............................................ Đạt q Không đạt q

3.Hình chiếu đứng vuông góc với mặt đất: ....................... Đạt q Không đạt q

4.Các ốc xiết và chống xoay đều có long đen và được xiết chặt: Đạt q Không đạt q

II.ANTEN VÀ PHIĐƠ:

1.Chắc chắn, các ốc đều được xiết chặt: ................... Đạt q Không đạt q

2.Góc phương vị:.......................................................... Đạt q Không đạt q

3.Góc ngẩng:.................................................................. Đạt q Không đạt q

4.Góc toạ độ:................................................................. Đạt q Không đạt q

5.Hình chiếu lưng anten lên mặt phẳng thẳng đứng:. Đạt q Không đạt q

6.Góc uốn phi đơ:

- Đoạn gần anten:................................................. Đạt q Không đạt q

- Đoạn từ anten vào cầu cáp:.............................. Đạt q Không đạt q

- Đoạn từ cầu cáp vào máy:................................ Đạt q Không đạt q

7.Kẹp cáp phi đơ

- Khoảng cách kẹp cáp:……………………….. Đạt q Không đạt q

- Độ chặt:……………………………………… Đạt q Không đạt q

8.Trải phi đơ trên cầu cáp

- Đúng thứ tự:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Thẳng, đều:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Bị xây xước hoặc biến dạng cơ học:............... Có q Không q

9.Đấu nối connector vào anten và jumper

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Bọc chống thấm:................................................ Đạt q Không đạt q

10.Đấu đất cho phi đơ:

- Đúng vị trí, không biến dạng phi đơ:.............. Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng quy cách:.................................................. Đạt q Không đạt q

- Không biến dạng phi đơ:.................................. Đạt q Không đạt q

III.ĐẤU ĐẤT:

1.Bảng đất ngoài phòng máy và trong phòng máy

- Bố trí đúng thiết kế: .......................................... Đạt q Không đạt q

- Độ chắc chắn:.................................................... Đạt q Không đạt q

- Xiết chặt Bu lon, êcu:....................................... Đạt q Không đạt q

- Đường kính dây đất:.......................................... Đạt q Không đạt q

2.Các điểm tiếp đất của khung, giá và thiết bị

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Có long đen để vặn chặt:.................................. Đạt q Không đạt q

IV.TRONG PHÒNG MÁY

1.Hệ thống cầu cáp

- Thẳng, phẳng, đúng vị trí:................................ Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn, đẹp:.................................................. Đạt q Không đạt q

2.Tủ BTS

- Vuông góc sàn nhà:........................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng vị trí:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn:.......................................................... Đạt q Không đạt q

3.Tủ nguồn

- Vuông góc sàn nhà:........................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng vị trí:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn:.......................................................... Đạt q Không đạt q

4.Hệ thống ắc quy

- Ngay ngắn, đúng vị trí, chắc chắn:.................. Đạt q Không đạt q

- Đấu nối tiếp xúc tốt: Đạt q Không đạt q

5.Dây nguồn DC

- Đúng màu dây, đúng cực:................................. Đạt q Không đạt q

- Đảm bảo đường kính dây:................................ Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

6.Dây AC

- Đúng màu:.......................................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng trình tự pha:............................................. Đạt q Không đạt q

- Đảm bảo đường kính dây: ............................... Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

7.Lắp DDF, chạy cáp luồng tín hiệu, đấu nối cảnh báo

- Chắc chắn: ......................................................... Đạt q Không đạt q

- Bắn dây cảnh báo đúng luật:............................ Đạt q Không đạt q

- Cáp luồng đấu nối connector tốt, đẹp:............ Đạt q Không đạt q

8.Đấu nối các bộ hạn chế sét

- Chắc chắn:........................................................ Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt: ..................................................... Đạt q Không đạt q

- Tiếp đất tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

9.Làm các Jumper, connector và đấu nối với BTS:

- Uốn lượn đẹp, đúng kỹ thuật:......................... Đạt q Không đạt q

- Đúng thứ tự:...................................................... Đạt q Không đạt q

- Các mối đấu nối tiếp xúc tốt: ......................... Đạt q Không đạt q

- Cáp không trầy xước: ..................................... Đạt q Không đạt q

- Cáp không biến dạng:...................................... Đạt q Không đạt q

V.CÁC THÔNG TIN KHÁC

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

Người kiểm tra

(ký tên và ghi rõ họ tên)