Mẫu mô tả công việc nhân viên kế hoạch sản xuất chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Mô tả công việc nhân viên kế hoạch" (Mã số 6.2) được thiết kế nhằm chuẩn hóa và hệ thống hóa toàn bộ nhiệm vụ, trách nhiệm của vị trí nhân viên kế hoạch trong phòng Kế hoạch sản xuất kinh doanh. Tài liệu này giúp nhân viên hiểu rõ phạm vi công việc từ khâu tìm kiếm thị trường, quản lý đơn hàng, mua nguyên phụ liệu, theo dõi sản xuất cho đến thanh lý hợp đồng. Đồng thời, biểu mẫu là cơ sở để đánh giá năng lực, xây dựng kế hoạch đào tạo và làm căn cứ cho công tác tuyển dụng, quy hoạch nhân sự tại công ty.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Kế hoạch hoặc người được ủy quyền trực tiếp soạn thảo và cập nhật. Thời điểm điền biểu mẫu là khi có nhu cầu tuyển dụng nhân viên mới, khi điều chỉnh cơ cấu tổ chức phòng ban, hoặc khi cần rà soát, bổ sung nhiệm vụ cho vị trí nhân viên kế hoạch hiện tại. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng trong các buổi đào tạo hội nhập dành cho nhân viên mới, giúp họ nắm bắt nhanh chóng các đầu việc chính. Sau khi hoàn thiện, biểu mẫu cần được Tổng Giám đốc phê duyệt trước khi ban hành chính thức.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. I/ Thông tin chung: Điền đầy đủ các thông tin về vị trí công việc, thời gian làm việc, bộ phận trực thuộc và người quản lý trực tiếp. Các thông tin này phải khớp với sơ đồ tổ chức hiện hành của công ty. Ví dụ: Vị trí ghi "Nhân viên Kế hoạch", Bộ phận ghi "Phòng Kế hoạch sản xuất kinh doanh".
  2. II/ Mục đích công việc: Mô tả ngắn gọn lý do tồn tại của vị trí này trong công ty. Nội dung cần nêu rõ mục tiêu chính là thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh được giao. Không cần viết dài dòng, chỉ cần 1-2 câu khái quát đúng trọng tâm.
  3. III/ Nhiệm vụ cụ thể: Liệt kê chi tiết từng đầu việc mà nhân viên kế hoạch phải thực hiện. Mỗi nhiệm vụ cần được diễn đạt rõ ràng, bắt đầu bằng động từ hành động (ví dụ: "Chủ động tìm kiếm", "Quản lý", "Trực tiếp tiếp khách"). Các nhiệm vụ được đánh số thứ tự từ 1 đến 26, bao gồm các công việc từ tìm kiếm thị trường, quản lý đơn hàng, mua nguyên phụ liệu, theo dõi sản xuất, xử lý chứng từ đến báo cáo tổng kết.
  4. IV/ Tiêu chuẩn: Phần này ghi rõ các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng cần có. Mục Kiến thức yêu cầu trình độ văn hóa tối thiểu Đại học hoặc tương đương, có bằng C tiếng Anh và B vi tính văn phòng. Mục Kỹ năng yêu cầu ít nhất 3 năm công tác trong ngành kế hoạch sản xuất và 1 năm kinh nghiệm ở vị trí tương đương.

Lưu ý quan trọng

  • Toàn bộ nội dung trong biểu mẫu phải được viết bằng tiếng Việt có dấu, rõ ràng, dễ hiểu, tránh sử dụng từ ngữ mơ hồ hoặc chung chung.
  • Phần nhiệm vụ cụ thể cần bám sát thực tế công việc tại phòng Kế hoạch, không được sao chép từ các tài liệu mẫu không phù hợp với đặc thù sản xuất của công ty.
  • Khi cập nhật biểu mẫu, cần ghi rõ ngày tháng năm ban hành và số phiên bản để dễ dàng quản lý và kiểm soát tài liệu.
  • Biểu mẫu sau khi hoàn thiện phải được lưu trữ theo đúng quy định của hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000 và SA 8000.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa nhiệm vụ của nhân viên kế hoạch với nhân viên kinh doanh hoặc nhân viên xuất nhập khẩu, dẫn đến mô tả công việc bị chồng chéo, không rõ ràng.
  • Bỏ sót các nhiệm vụ quan trọng như thanh lý nguyên phụ liệu, báo cáo tổng kết đơn hàng hoặc đánh giá nhà cung ứng, gây thiếu hụt trong quy trình làm việc.
  • Viết tiêu chuẩn quá chung chung, không định lượng cụ thể số năm kinh nghiệm hoặc trình độ ngoại ngữ, khiến việc tuyển dụng và đánh giá gặp khó khăn.
  • Không cập nhật biểu mẫu khi có thay đổi về quy trình sản xuất hoặc cơ cấu tổ chức, dẫn đến tài liệu lạc hậu, không còn phù hợp với thực tế.

Nội dung biểu mẫu

MÔ TẢ CÔNG VIỆC NHÂN VIÊN KẾ HOẠCH

I/ Thông tin chung:

Vị trí

Thời gian làm việc

Bộ phận

Quản lý trực tiếp

II/ Mục đích công việc

Thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty được giao.

III/ Nhiệm vụ cụ thể:

1.Chđộng tìm kiếm m rng th trường các sn phm ca Công ty.

2.Qun lý phc v khách hàng tim năng đã có quan h vi Công ty.

3.Trc tiếp tiếp khách hàng trin khai hp đồng.

4.Chđộng liên h vi nhà cung ng để nm bt giá c nguyên liu, ph liu, tính giá FOB, CM, sn xut mu chào hàng, mu đối.

5.Trình duyt bn chào giá.

6.Tiếp nhn đơn hàng, lp hp đồng ngoi; làm vic vi các đơn v sn xut thông báo cóđơn hàng để xác nhn kh năng thc hin.

7.Xác định định mc nguyên ph liu, lên đơn đặt hàng toàn b nguyên ph liu, đàm phán giá nguyên ph liu trình Tng Giám đốc phê duyt. Thc hin vic mua nguyên ph liu theo Th tc mua hàng và Th tc xem xét hp đồng.

8.Đánh giá nhà cung ng theo tiêu chun ISO 9000, SA 8000 trước khi mua nguyên ph liu.

9.M L/C mua nguyên ph liu: liên lc thường xuyên, thúc hi nhà cung ng thc hin đúng theo lch giao hàng, nếu có s c hàng v không kp phi báo ngay cho đơn v sn xut biết để thay đổi kế hoch và khai thác ngun hàng để thay thế. Kim tra chng t L/C tht c nthn, tu chnh L/C theo lnh ca lãnh đạo.

10.Yêu cu b phn XNK làm th tc nhp không quá 3 ngày k t ngày v cng. Tiếp nhp vt tư và kim tra s lương, cht lượng ln cui, làm vic vi khách hàng để x lý trong quá trình kim tra s lương cht lượng vt tư, đảm bo công vic thc hin trong 5 ngày.

11.Theo dõi nguyên ph liu vđồng b, báo khách hàng s c nguyên ph liu v cht lượng, s lượng, lp bng cân đối nguyên ph liu.

12.Vi trường hp phi gia công ngoài thìđánh giá nhà cung ng, chn nhà cung ng, k hp đồng, xut nguyên ph liu, nm danh sách KCS kim tra cht lượng, thường xuyên liên lc KCS để biết tình hình gia công ngoài, theo dõi tiến độ sn xut gia công ngoài, làm th tc thanh lý nguyên ph liu, thanh lýđơn hàng, theo dõi thanh toán vi đơn v gia công, làm lnh điu xe nhn hàng gia công v (nếu hp đồng qui định).

13.Làm vic vi đơn v sn xut lên kế hoch tng, viết phiếu xut kho tng da trên định mc nguyên ph liu đãđược duyt chuyn giao cho đơn v sn xut, đơn v gia công lên kế hoch chi tiết thc hin. Làm lnh điu xe, điu hàng (để phòng Kế toán làm phiếu xut (nếu xut ngoài)).

14.Báo cáo tình hình sn xut cho khách hàng, theo dõi thng kê s liu sn xut tđầu cho đến khi xut hàng. Báo cáo tình hình sn xut cho Trưởng phòng. X lý các vn đề phát sinh v cht lượng, s lượng nguyên ph liu và làm vic vi khách hàng nhanh cho sn xut.

15.Làm cu ni gi các b phn trong Công ty, đơn v gia công vi khách hàng để x lý các s c trong sn xut.

16.Đôn đốc b phn sn xut, đơn v gia công thc hin theo kế hoch, lp báo cáo sn xut v Phòng KHKD.

17.Thông báo thường xuyên cho Trưởng nhóm v tình hình cung cp nguyên ph liu, gia công, v tiến độ sn xut, giao hàng.

18.Chđộng thiết lp mi quan h cht ch vi các b phn, đảm bo lung thông tin luôn xuyên sut trong vic thc hin đơn hàng. Thường xuyên có mt ti b phn sn xut để x lý kp thi các s c sn xut, theo dõi tiến độ sn xut, giao hàng.

19.Yêu cu XNK làm chng t xut/nhp và kéo container. Kim hàng lên container đến khi đóng niêm chì.

20.Hoàn thin toàn b chng xut, chuyn b chng t cho b phn kế toán để theo dõi đốc thúc công n.

21.Thanh lý nguyên ph liu vi các đơn v sn xut không quá 3 ngày sau khi xut hàng.

22.Thanh lý nguyên ph liu vi khách hàng không quá 1 tun sau khi xut hàng hoc nhn hàng t các đơn v gia công, chuyn chng t thanh lý cho kê toán để theo dõi công n.

23.Chđộng liên h khách hàng để nm vng kp thi các thông tin liên quan đến qúa trình thc hin đơn hàng, x lý khiếu ni ca khách hàng theo qui định v x lý khiếu ni khách hàng ca Công ty. Đánh giá mc độ tho mãn ca khách hàng theo Th tc áp dng k thut thng kê.

24.Thông tin cho b phn xut nhp khu v tình hình s dng nguyên ph liu để b phn xut nhp khu làm Th tc thanh lý hi quan.

25.Thu thp, lưu tr tt c các chng t chính xác, tin cy liên quan đến đơn hàng theo đúng qui định ca Công ty. Các s liu được cp nht kp thi, phn ánh trung thc vic thc hin đơn hàng. Lưu tr cn thn các h sơ: hp đồng, ph kin đơn hàng, tài liu k thut, bng màu gc, lch giao nguyên ph liu, chng t nhp (Shipping documents, P/list, B/L hoc AWB), bn kim tra nguyên ph liu nhp kho, bn khách hàng duyt định mc, bng cân đối nguyên ph liu, lnh sn xut tng, các phiếu xut kho, phiếu nhp kho). Vic giao nhn tài liu phi thông quan s giao/nhn công văn theo Th tc kim soát tài liu/h sơ.

26.Sau khi kết thúc đơn hàng, báo cáo tng kết đơn hàng cho Trưởng phòng, Tng Giám đốc Công ty. Bn tng kết gm các ni dung chính sau: Vic s dng tiết kim nguyên ph liu, s dng quáđịnh mc (nêu lý do), hàng phế là bao nhiêu (lý do)…

IV/ Tiêu chuẩn:

1.Kiến thc: Phi có trình độ văn hoá ti thiu Đại hc hoc tương đương, có bng C tiếng Anh, B vi tính văn phòng.

2.K năng: Phi cóít nht 3 năm công tác trong ngành kế hoạch sản xuất, kinh nghim ít nht 1 năm v trí tương đương.

3.Phi có kh năng truyn đạt, giao tiếp vàng x tt.

4.Kh năng đọc dch tài liu tiếng Anh, kh năng giao tiếp tiếng Anh trong công vic, s dng vi tính văn phòng thành tho, s dng thành tho dng máy fax, email