BM02/QT04
Lần ban hành: 01
BẢNG TỔNG KẾT BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
PHÒNG HÀNH CHÍNH – NHÂN SỰ
KỲ BÁO CÁO: Số……………: từ …… / …… / 20…… đến …… / …… / 20……
I. Tuyển dụng nhân sự
|
STT |
ĐƠN VỊ |
TUYỂN DỤNG |
ĐIỀU CHUYỂN NỘI BỘ |
KIẾN NGHỊ/ ĐỀ XUẤT |
|||
|
Kế hoạch |
Thực tế |
Thử việc |
|||||
|
Đạt |
K.Đạt |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
II. Đào tạo
|
STT |
ĐƠN VỊ |
ĐGNLNV |
ĐÀO TẠO |
KẾT QUẢ |
KIẾN NGHỊ/ ĐỀ XUẤT |
|||
|
Đạt (%) |
K.Đạt (%) |
Kế hoạch |
Thực tế |
Đạt |
K.Đạt |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
III. Quản lý VVP
|
STT |
TÊN HẠNG MỤC |
TÌNH HÌNH THỰC TẠI |
SỬ DỤNG |
ĐỀ NGHỊ MUA THÊM |
KIẾN NGHỊ/ ĐỀ XUẤT |
||
|
Kế hoạch |
Thực tế |
Dự trù |
Thực tế |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
IV. Các hoạt động khác
|
STT |
ĐƠN VỊ |
BHXH |
BHYT |
CHẾ ĐỘ LƯƠNG |
NGHỈ PHÉP |
NGHỈ VIỆC |
KIẾN NGHỊ/ ĐỀ XUẤT |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
V. Tình hình thực hiện quản lý theo Tiêu chuẩn ISO9001:2008
|
TUẦN |
Số CAR kỳ trước |
Số CAR đã khắc phục |
Số CAR mới phát sinh |
Tổng cộng CAR |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
VI. Tình hình thực hiện Mục Tiêu Chất Lượng:
|
STT |
MỤC TIÊU ĐẶT RA |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
TỶ LỆ % SO VỚI MỤC TIÊU |
KIẾN NGHỊ/ ĐỀ XUẤT |
|
|
Kỳ trước |
Trong kỳ |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
6 |
7 |
BẢNG TỔNG KẾT BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
PHÒNG KỸ THUẬT
KỲ BÁO CÁO: Số……………: từ …… / …… / 20…… đến …… / …… / 20……
1.1 THI CÔNG
|
STT |
HẠNG MỤC BÁO CÁO |
CÔNG TRÌNH SỐ |
CÔNG TRÌNH SỐ |
CÔNG TRÌNH SỐ |
CÔNG TRÌNH SỐ |
GHI CHÚ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
1 |
Tiến độ |
|||||
|
2 |
Chất lượng |
|||||
|
3 |
ATLD |
|||||
|
4 |
Số lượng SP không phù hợp |
|||||
|
5 |
Số khiếu nại khách hàng |
|||||
|
6 |
Máy móc thiết bị - Số lần sửa chữa - Tổng chi phí sửa chữa - Anh hưởng đến thời gian |
1.2 Tình hình thực hiện quản lý theo Tiêu chuẩn ISO9001:2008
|
TUẦN |
Số CAR kỳ trước |
Số CAR đã khắc phục |
Số CAR mới phát sinh |
Tổng cộng CAR |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1.3 Những phát sinh trong kỳ
|
STT |
NỘI DUNG PHÁT SINH |
ĐƠN VỊ |
HƯỚNG GIẢI QUYẾT |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
1.4 Tình hình thực hiện Mục Tiêu Chất Lượng
|
STT |
MỤC TIÊU ĐẶT RA |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
TỶ LỆ % SO VỚI KẾ HOẠCH |
GHI CHÚ |
||
|
Kỳ trước |
Trong kỳ |
Lũy kế |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
BẢNG TỔNG KẾT BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
PHÒNG MARKETING
KỲ BÁO CÁO: Số……………: từ …… / …… / 201..… đến …… / …… / 201..…
I. Tình hình Marketing
|
KHÁCH HÀNG CŨ |
SỐ LƯỢNG KHÁCH HÀNG MỚI |
Tổng doanh thu |
||||||||
|
Tổng số lần tiếp nhận đơn hàng |
Tổng số lần đặt hàng |
Tỉ lệ % |
Số lần khiếu nại của KH |
Doanh thu |
Liên hệ |
Đặt hàng |
Tỉ lệ % |
Số lần khiếu nại của KH |
Doanh thu |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
Ghi chú: Các tiêu thức trên, số liệu được lấy từ các BM của QT10, QT11, QT13.
II. Tình hình phát triển thị trường
|
STT |
KHU VỰC/ TỈNH |
TÊN KHÁCH HÀNG (Đã chào và bán được hàng) |
TÊN KHÁCH HÀNG(Đang chào hàng) |
KIẾN NGHỊ/ ĐỀ XUẤT |
|||||
|
Sản phẩm |
Qui cách |
Số lượng |
Chiếm % sản lượng của công ty |
Sản phẩm |
Qui cách |
Dự tính là chiếm % sản lượng công ty khi đã chào được hàng |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
III. Tình hình thực hiện Mục Tiêu Chất Lượng
|
STT |
MỤC TIÊU ĐẶT RA |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
TỶ LỆ % SO VỚI MỤC TIÊU |
GHI CHÚ |
||
|
Kỳtrước |
Trong kỳ |
Lũy kế |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
BẢNG TỔNG KẾT BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
PHÒNG VẬT TƯ
KỲ BÁO CÁO: Số……………: từ …… / …… / 201…… đến …… / …… / 201……
1. Tồn kho
2. Vật tư hư hỏng
3. Tình hình nhà cung cấp
7