Hướng dẫn điền biểu mẫu kiểm tra công tác ốp gạch tường

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM08-QT10 "Danh mục kiểm tra công tác ốp gạch tường" được thiết kế để ghi nhận và đánh giá chất lượng thi công ốp lát các bề mặt tường bằng đá thiên nhiên và vật liệu nhân tạo (gạch men, gốm) tại công trường xây dựng. Biểu mẫu này giúp đội ngũ kỹ thuật và giám sát kiểm tra một cách có hệ thống các sai số cho phép theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991, từ đó đảm bảo công trình đạt yêu cầu kỹ thuật và mỹ thuật trước khi nghiệm thu. Việc sử dụng biểu mẫu chuẩn hóa quy trình kiểm tra, giúp dễ dàng truy xuất và lưu trữ hồ sơ chất lượng cho từng hạng mục.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư hiện trường, giám sát chất lượng (QC) hoặc cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thực hiện. Thời điểm điền là trong và sau khi hoàn thành công tác ốp gạch tường tại từng khu vực cụ thể. Thông thường, việc kiểm tra được tiến hành làm hai lần: lần 1 sau khi ốp xong một phần hoặc toàn bộ khu vực, và lần 2 sau khi đã khắc phục các lỗi phát hiện ở lần 1. Kết quả kiểm tra sẽ được Chỉ huy trưởng công trường (CHT CT/Site Manager) xác nhận và ký duyệt.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project & Khu vực/Area: Ghi rõ tên công trình và vị trí cụ thể đang kiểm tra (ví dụ: "Chung cư ABC - Tầng 5 - Khu vực ban công").
  2. STT (No): Số thứ tự của hạng mục kiểm tra, đã được đánh số sẵn từ 1 đến 15 trong biểu mẫu, bạn chỉ cần đối chiếu.
  3. HẠNG MỤC (Item): Mô tả chi tiết nội dung cần kiểm tra, ví dụ "Sai lệch bề mặt ốp so với phương đứng" hoặc "Chiều rộng khe hở giữa mặt ốp và thanh ốp cửa sổ".
  4. MÃ SỐ (Code): Mã số tra cứu theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991, ví dụ 10.2.1.1, 10.3.2.2. Giúp tra cứu nhanh yêu cầu kỹ thuật.
  5. SAI SỐ (Tolerance): Giá trị sai lệch cho phép tối đa (đơn vị mm) hoặc yêu cầu đặc biệt như "Không cho phép". Đây là căn cứ để đánh giá Đạt/Không đạt.
  6. VỊ TRÍ 1-4 (Location 1-4) & GHI CHÚ: Ghi kết quả kiểm tra tại 4 vị trí khác nhau trên cùng một khu vực. Mỗi vị trí gồm 3 cột: K.quả (Kết quả: X là Đạt, O là Không đạt), Ngày kiểm tra, và Ký (chữ ký người kiểm tra). Cột Ghi chú dùng để ghi lại các lưu ý đặc biệt.
  7. Phần Ghi chú cuối biểu mẫu: Dùng để tổng hợp kết quả kiểm tra lần 1 và lần 2, ghi rõ vị trí cụ thể (ví dụ: "Vị trí 1: Tường phía Đông") và ô trống cho Chỉ huy trưởng công trường ký xác nhận.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 để đối chiếu chính xác các mã số và sai số cho phép khi kiểm tra.
  • Kết quả kiểm tra phải được ghi nhận ngay tại hiện trường, không ghi lại từ trí nhớ để tránh sai sót.
  • Đối với các chỉ tiêu "Không cho phép" (ví dụ mục 14 - Chỗ rỗng giữa mặt ốp và tường), chỉ cần phát hiện một vị trí là đánh giá Không đạt (O) ngay.
  • Phân biệt rõ sai số cho phép giữa ốp bên ngoài nhà (mục 10.2.1) và ốp bên trong nhà (mục 10.2.2, 10.3.3) vì có sự khác biệt về độ chính xác yêu cầu.
  • Khi kiểm tra lần 2, chỉ kiểm tra lại các vị trí đã bị đánh giá "O" ở lần 1, và ghi nhận kết quả khắc phục.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa sai số cho phép của mặt gương - mặt bóng với mặt nhẵn - mặt vân, dẫn đến đánh giá sai kết quả.
  • Không ghi đầy đủ ngày tháng và chữ ký tại mỗi vị trí kiểm tra, làm mất giá trị pháp lý của biểu mẫu.
  • Bỏ sót cột "MÃ SỐ" (Code) hoặc điền sai mã số, gây khó khăn khi truy xuất tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Chỉ kiểm tra một vị trí duy nhất thay vì 4 vị trí theo yêu cầu, dẫn đến đánh giá không đại diện cho toàn bộ khu vực.
  • Không phân biệt rõ giữa kích thước tấm ốp lớn hơn 200x200 và nhỏ hơn hoặc bằng 200x200 khi kiểm tra chiều dày mạch vữa (mục 15).

Nội dung biểu mẫu

BM08/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC ỐP

INSPECTION CHECKLIST

/ WALLTILING

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Sai số cho phép khi ốp bề mặt bên ngoài bằng đá thiên nhiên

10.2.1

1

Bề mặt mạch vữa:

10.2.1.1

-Mặt gương – Mặt bóng

0,5

- Mặt nhẵn – Mặt vân

1

-Mặt đá cứng

2

2

Sai lệch bề mặt ốp so với phương đứng:

10.2.1.2

+ Trên 1m chiều cao:

+ 3 mm

- Mặt gương – Mặt bóng

2

- Mặt nhẵn – Mặt vân

3

+ Trên toàn bộ chiều cao của tầng:

- Mặt gương – Mặt bóng

- Mặt nhẵn – Mặt vân

+/-5 mm

3

Sai lệch mạch theo phương ngang hoặc phương đứng:

10.2.1.3

+ Trên 1m mạch:

2

- Mặt gương – Mặt bóng

3

- Mặt nhẵn – Mặt vân

3

-Mặt đá cứng

3

+ Trên toàn bộ chiều cao của tầng:

-Mặt gương – Mặt bóng

5

-Mặt nhẵn – Mặt vân

10

4

Sai lệch chỗ nối của các bộ phận

trang trí:

10.2.1.4

-Mặt gương – Mặt bóng

1

-Mặt nhẵn – Mặt vân

2

5

Sai lệch của hai tấm kề nhau:

10.2.1.5

-Mặt gương – Mặt bóng

1

-Mặt nhẵn – Mặt vân

1

-Mặt đá cứng

2

Sai số cho phép khi ốp bên trong nhà bằng đá thiên nhiên

10.2.2

6

Sai lệch mặt ốp so với mặt phẳng đứng:

10.2.2.1

-Trên 1m chiều cao

2

-Trên toàn bộ chiều cao ốp

5

7

Sai lệch mạch so với phương ngang và phương thẳng đứng

10.2.2.2

-Trên 1m chiều cao

2

-Trên toàn bộ chiều dài hàng

3

8

Sai lệch mạch của các tấm ốp kề nhau

10.2.2.3

3

Công tác ốp mặt bằng vật liệu

nhân tạo

10.3

9

Yêu cầu chung: Kết cấu ốp mặt đứng bằng tấm gốm phải bảo đảm không cho nước thấm qua mạch nối các chi tiết ốp. Mạch giữa các tấm ốp phải thẳng, phẳng. Vết nứt ở cạnh tấm và vỡ góc không được quá 5mm

10.3.1

10

Sai lệch bề mặt ốp so với mặt phẳng thước kiểm tra dài 2m

10.3.2.1

3

11

Chiều rộng khe hở giữa mặt ốp và thanh ốp cửa sổ, cửa đi, giữa mặt ốp với đường gờ kiến trúc.

10.3.2.2

10

12

Sứt mẻ ở góc tấm ốp

10.3.2.3

5

13

Sai lệch bề mặt và góc giữa 2 mặt so với phương thẳng đứng

10.3.2.4

-Trên 1m dài

2

-Trên toàn bộ tầng

5

14

Chỗ rỗng giữa mặt ốp và tường

10.3.2.5

Không cho phép

Sai số cho phép trong công tác ốp bên trong nhà bằng các tấm

nhân tạo

10.3.3

15

Chiều dày lớn nhất của mạch vữa:

-Giữa các tấm kích thước

200 x 200 hoặc lớn hơn.

10.3.3.1

3

-Giữa các tấm kích thước

≤ 200 x 200

10.3.3.1

2

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................